nghé mắt
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Nhìn qua, liếc nhìn nhanh: Hành động nhìn một cách lén lút, nhanh chóng hoặc tình cờ về phía ai đó hoặc cái gì đó, thường với ánh mắt tò mò, e dè hoặc trộm vía.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Tường đông nghé mắt ngày ngày thường trông. (Từ bức tường phía đông, ngày ngày thường nhìn qua [để trông chờ].)
- Cô bé nghé mắt qua khe cửa để xem bên trong có gì. (Cô bé nhìn lén qua khe cửa để xem bên trong có gì.)
- Anh ta chỉ dám nghé mắt nhìn cô ấy từ xa. (Anh ta chỉ dám liếc nhìn cô ấy từ xa.)
Các cách sử dụng nâng cao
"nghé mắt trông": Nhìn qua để trông chờ, ngóng đợi.
- Người chinh phu nơi biên ải, lòng luôn nghé mắt trông về quê nhà. (Người lính nơi biên ải, lòng luôn hướng mắt nhìn về quê nhà.)
"nghé mắt dòm": Nhìn lén, nhìn trộm một cách tò mò.
- Đứa trẻ nghé mắt dòm qua hàng rào sang vườn nhà hàng xóm. (Đứa trẻ nhìn lén qua hàng rào sang vườn nhà hàng xóm.)
Biến thể và từ gần giống
- Nghé (động từ): Quay đầu nhìn, hướng về phía nào đó (thường dùng cho trâu bò, nay dùng trong văn chương với nghĩa tương tự "nghé mắt").
- Liếc mắt: Nhìn nhanh, thoáng qua, thường có hàm ý đánh giá hoặc ý đồ nào đó.
- Nhìn lén: Nhìn một cách giấu giếm, không muốn người khác biết.
Từ đồng nghĩa
- Liếc nhìn: Nhìn nhanh, thoáng qua.
- Nhìn trộm: Nhìn một cách lén lút.
- Ngó nghiêng: Nhìn qua lại, nhìn một cách tò mò hoặc e dè.
Từ trái nghĩa
- Nhìn chằm chằm: Nhìn một cách tập trung, lâu và trực diện.
- Nhìn thẳng: Nhìn một cách trực tiếp, không che giấu.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
- Nghé mắt trông chờ: Nhìn về phía xa với tâm trạng mong đợi, khắc khoải.
- Người mẹ già ngày ngày nghé mắt trông chờ con về. (Người mẹ già ngày ngày dõi mắt trông chờ con về.)
- Nghé cổ trông: (Nghĩa rộng, dùng trong văn chương) Ngóng cổ để nhìn, thể hiện sự chờ đợi thiết tha.
- Nghé cổ trông tin nhạn, mỏi mòn tuôn rơi. (Ngóng cổ trông tin chim nhạn, mỏi mòn rơi lệ.)
- Nhìn qua: Tường đông nghé mắt ngày ngày thường trông ( K).